Từ: 姆庚寨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 姆庚寨:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 姆 • 庚 • 寨

Nghĩa của 姆庚寨 trong tiếng Trung hiện đại:

[mǔgēngzhài] Hán Việt: MẪU CANH TRẠI
Mù Căng Chải (thuộc khu tự trị Thái Mèo)。 越南地名。属于傣苗自治区。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 姆

mẫu姆:mẫu giáo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 庚

canh庚:canh tơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寨

trại寨:ấp trại
姆庚寨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 姆庚寨 Tìm thêm nội dung cho: 姆庚寨