Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: phầu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ phầu:
否 phủ, bĩ, phầu
Đây là các chữ cấu thành từ này: phầu
Pinyin: fou3, pi3;
Việt bính: fau2 pei2
1. [否極泰來] bĩ cực thái lai 2. [否隔] bĩ cách 3. [否泰] bĩ thái 4. [否定] phủ định 5. [否認] phủ nhận 6. [否決] phủ quyết;
否 phủ, bĩ, phầu
Nghĩa Trung Việt của từ 否
(Phó) Không, không đồng ý.◎Như: phủ nhận 否認 không chấp nhận, phủ quyết 否決 không thông qua nghị quyết.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Phủ, phi nhược thị dã 否, 非若是也 (Ngụy sách tứ 魏策四) Không, không phải vậy.
(Phó) Không, hay không (dùng để hỏi).
◎Như: tri đạo phủ? 知道否 biết hay không?
§ Còn có âm là phầu.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Thiên nhai khẳng niệm cố nhân phầu 天涯肯念故人否 (Đồ trung kí 途中寄) Bên trời liệu còn nhớ đến bạn cũ chăng?(Liên) Nếu không.
◎Như: phủ tắc 否則 nếu không thì.
§ Cũng như bất nhiên 不然.
◎Như: ngã đẳng nghi cấp quy gia, phủ tắc đại vũ 我等宜急歸家, 否則大雨 chúng ta nên gấp về nhà, nếu không (sẽ mắc) mưa lớn.Một âm là bĩ.
(Danh) Tên một quẻ trong Dịch Kinh. Vận xấu, vận bế tắc gọi là bĩ 否.
◎Như: bĩ cực thái lai 否極泰來 vận xấu (bế tắc) hết, vận tốt (hanh thông) tới.
(Danh) Sự xấu xa, sự sai trái.
◇Thi Kinh 詩經: Ô hô tiểu tử, Vị tri tang bĩ 於呼小子, 未知臧否 (Đại nhã 大雅, Ức 抑) Hỡi ôi (bậc làm vua) nhỏ tuổi, Chưa biết tốt xấu phải trái.
(Tính) Xấu, xấu xa.
◎Như: bĩ đức 否德 đức hạnh xấu xa.
◇Diêm thiết luận 鹽鐵論: Cùng phu bĩ phụ, bất tri quốc gia chi lự 窮夫否婦, 不知國家之慮 (Phục cổ 復古) Đàn ông đàn bà cùng khốn xấu xa, không biết việc ưu tư vì đất nước.
(Động) Chê.
◎Như: tang bĩ 臧否 khen chê.
bĩ, như "bĩ cực thái lai" (vhn)
phủ, như "phủ nhận" (btcn)
bí, như "gặp vận bí" (gdhn)
Nghĩa của 否 trong tiếng Trung hiện đại:
[fǒu]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 7
Hán Việt: PHỦ
1. phủ định; phủ; phủ nhận。否定。
否决
phủ quyết
否认
phủ nhận
2. không đồng ý; không。表示不同意,相当于口语的"不"。
3. không (dùng sau câu hỏi để hỏi vặn lại.)。用在问句尾表示询问。
知其事否?
biết việc này không?
4. hay không。"是否、能否、可否"等表示"是不是、能不能、可不可"等意思。
明日能否出发,尚待最后决定。
ngày mai đi được hay không còn phải đợi quyết định cuối cùng.
Ghi chú: 另见pǐ
Từ ghép:
否定 ; 否决 ; 否决权 ; 否认 ; 否则
[pǐ]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: BĨ
1. hỏng; xấu。坏;恶。
否极泰来。
vận đen qua, cơn may tới; nước ròng rồi lại lớn; hết cơn bỉ cực đến hồi thái lai.
2. chê bai。贬斥。
臧否人物(评论人物的优劣)。
bình luận điều hay, dở của các nhân vật.
Từ ghép:
否极泰来
Số nét: 7
Hán Việt: PHỦ
1. phủ định; phủ; phủ nhận。否定。
否决
phủ quyết
否认
phủ nhận
2. không đồng ý; không。表示不同意,相当于口语的"不"。
3. không (dùng sau câu hỏi để hỏi vặn lại.)。用在问句尾表示询问。
知其事否?
biết việc này không?
4. hay không。"是否、能否、可否"等表示"是不是、能不能、可不可"等意思。
明日能否出发,尚待最后决定。
ngày mai đi được hay không còn phải đợi quyết định cuối cùng.
Ghi chú: 另见pǐ
Từ ghép:
否定 ; 否决 ; 否决权 ; 否认 ; 否则
[pǐ]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: BĨ
1. hỏng; xấu。坏;恶。
否极泰来。
vận đen qua, cơn may tới; nước ròng rồi lại lớn; hết cơn bỉ cực đến hồi thái lai.
2. chê bai。贬斥。
臧否人物(评论人物的优劣)。
bình luận điều hay, dở của các nhân vật.
Từ ghép:
否极泰来
Chữ gần giống với 否:
㕩, 㕪, 㕫, 㕬, 㕭, 㕮, 㕯, 㕰, 㕱, 㕲, 㕳, 㕵, 㕶, 吘, 吚, 君, 吜, 吝, 吞, 吟, 吠, 吡, 吢, 吣, 否, 吧, 吨, 吩, 吪, 含, 听, 吭, 吮, 启, 吰, 吱, 吲, 吳, 吴, 吵, 吶, 吹, 吻, 吼, 吽, 吾, 吿, 呀, 呂, 呃, 呅, 呆, 呇, 呈, 呉, 告, 呋, 呌, 呍, 呎, 呏, 呐, 呑, 呒, 呓, 呔, 呕, 呖, 呗, 员, 呙, 呛, 呜, 呂, 吝, 𠯋, 𠯗, 𠯜, 𠯦, 𠯪, 𠯮, 𠯹, 𠯻, 𠯼, 𠯽, 𠯾, 𠯿, 𠰀, 𠰁, 𠰂, 𠰃,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: phầu
| phầu | 抔: | phầu thổ (nắm đất) |
| phầu | 裒: |

Tìm hình ảnh cho: phầu Tìm thêm nội dung cho: phầu
