Từ: 宾词 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宾词:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 宾词 trong tiếng Trung hiện đại:

[bīncí] tân ngữ。一个命题的三部分之一,表示思考对象的属性等,如在"金属是导体"这个命题中,"导体"是宾词。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宾

tân:tân khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 词

từ:từ ngữ
宾词 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 宾词 Tìm thêm nội dung cho: 宾词