Từ: 引力 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 引力:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

dẫn lực
Sức thu hút lẫn nhau giữa các vật thể.

Nghĩa của 引力 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǐnlì] sức hút; lực hấp dẫn。万有引力的简称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 引

dẫn:dẫn dắt, hướng dẫn; dẫn chứng, trích dẫn
dận:dận chân, dận xuống
dợn:dợn tóc gáy
giận:giận dữ, nổi giận; oán giận
giỡn:đùa giỡn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực:lực điền
sức:sức lực
sực:sực nhớ
sựt:nhai sựt sựt
引力 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 引力 Tìm thêm nội dung cho: 引力