Cao su chống va đập cửa

Từ: 引发 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 引发:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 引发 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǐnfā] gợi ra; khơi ra; khiến cho。引起;触发。
天象表演引发了大家对天文学的浓厚兴趣。
biểu diễn các hiện tượng thiên văn gợi niềm say mê của mọi người đối với thiên văn học.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 引

dẫn:dẫn dắt, hướng dẫn; dẫn chứng, trích dẫn
dận:dận chân, dận xuống
dợn:dợn tóc gáy
giận:giận dữ, nổi giận; oán giận
giỡn:đùa giỡn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)
引发 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 引发 Tìm thêm nội dung cho: 引发