Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 索非亚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 索非亚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 索非亚 trong tiếng Trung hiện đại:

[suǒfēiyà] Xô-phi-a; Sofia (thủ đô Bun-ga-ri)。保加利亚首都和最大城市,位于保加利亚中西部。最初是色雷斯人的一个定居点,在几个世纪之间,先后属于罗马、拜占庭、两个保加利亚王国、奥斯曼土耳其和俄国。于1879年成 为独立的保加利亚首都。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 索

sách:sách nhiễu
tác:tuổi tác
xách:tay xách nách mang, xách giầy; xóc xách (tiếng nước ọc ạch)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 非

phi:phi nghĩa; phi hành (chiên thơm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亚

á:á khôi (đỗ nhì)
索非亚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 索非亚 Tìm thêm nội dung cho: 索非亚