Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 探骊得珠 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 探骊得珠:
Nghĩa của 探骊得珠 trong tiếng Trung hiện đại:
[tànlídézhū] Hán Việt: THÁM LI ĐẮC CHÂU
thăm rồng đen được ngọc quý (viết văn có nắm chắc chủ đề thì mới đạt mục đích.)。《庄子·列御寇》上说,黄河边上有人泅入深水,得到一颗价值千金的珠子。他父亲说:"这样珍贵的珠子,一定是在万丈深渊的黑龙下巴 底下取得,而且是在它睡时取得的。"后来用"探骊得珠"比喻做文章扣紧主题,抓主要领(骊:黑龙)。
thăm rồng đen được ngọc quý (viết văn có nắm chắc chủ đề thì mới đạt mục đích.)。《庄子·列御寇》上说,黄河边上有人泅入深水,得到一颗价值千金的珠子。他父亲说:"这样珍贵的珠子,一定是在万丈深渊的黑龙下巴 底下取得,而且是在它睡时取得的。"后来用"探骊得珠"比喻做文章扣紧主题,抓主要领(骊:黑龙)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 探
| phăm | 探: | phăm phăm chạy tới |
| thám | 探: | thám thính, do thám, thám tử |
| thăm | 探: | bốc thăm |
| thớm | 探: | thẳng thớm |
| xom | 探: | đi lom xom; xom cá (đâm cá) |
| xăm | 探: | đi xăm xăm; xăm vào mặt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 骊
| li | 骊: | li (ngựa ô) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 得
| đác | 得: | lác đác |
| được | 得: | được lòng, được mùa, được thể |
| đắc | 得: | đắc tội; đắc ý, tự đắc |
| đắt | 得: | đắt đỏ; đắt khách |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 珠
| chau | 珠: | chau mày; lau chau (lăng xăng) |
| chua | 珠: | |
| châu | 珠: | châu báu; Châu Giang (tên sông) |
| thậm | 珠: | thậm tệ |

Tìm hình ảnh cho: 探骊得珠 Tìm thêm nội dung cho: 探骊得珠
