Từ: 探骊得珠 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 探骊得珠:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 探骊得珠 trong tiếng Trung hiện đại:

[tànlídézhū] Hán Việt: THÁM LI ĐẮC CHÂU
thăm rồng đen được ngọc quý (viết văn có nắm chắc chủ đề thì mới đạt mục đích.)。《庄子·列御寇》上说,黄河边上有人泅入深水,得到一颗价值千金的珠子。他父亲说:"这样珍贵的珠子,一定是在万丈深渊的黑龙下巴 底下取得,而且是在它睡时取得的。"后来用"探骊得珠"比喻做文章扣紧主题,抓主要领(骊:黑龙)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 探

phăm:phăm phăm chạy tới
thám:thám thính, do thám, thám tử
thăm:bốc thăm
thớm:thẳng thớm
xom:đi lom xom; xom cá (đâm cá)
xăm:đi xăm xăm; xăm vào mặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 骊

li:li (ngựa ô)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 得

đác:lác đác
được:được lòng, được mùa, được thể
đắc:đắc tội; đắc ý, tự đắc
đắt:đắt đỏ; đắt khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 珠

chau:chau mày; lau chau (lăng xăng)
chua: 
châu:châu báu; Châu Giang (tên sông)
thậm:thậm tệ
探骊得珠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 探骊得珠 Tìm thêm nội dung cho: 探骊得珠