Từ: 引咎 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 引咎:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 引咎 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǐnjiù] tự nhận lỗi; tự nhận trách nhiệm。把过失归在自己身上。
引咎自责
tự nhận lỗi và trách nhiệm
引咎辞职
tự nhận lỗi và xin từ chức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 引

dẫn:dẫn dắt, hướng dẫn; dẫn chứng, trích dẫn
dận:dận chân, dận xuống
dợn:dợn tóc gáy
giận:giận dữ, nổi giận; oán giận
giỡn:đùa giỡn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 咎

cữu:cữu ương (tai hoạ); quy cữu vu nhân (đổ tội cho người)
引咎 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 引咎 Tìm thêm nội dung cho: 引咎