Từ: 引柴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 引柴:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 引 • 柴

Nghĩa của 引柴 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǐnchái] củi đóm; mòi nhen。引火用的小木片、小竹片或秫秸等。有的地区叫引火柴。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 引

dẫn引:dẫn dắt, hướng dẫn; dẫn chứng, trích dẫn
dận引:dận chân, dận xuống
dợn引:dợn tóc gáy
giận引:giận dữ, nổi giận; oán giận
giỡn引:đùa giỡn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 柴

sài柴:sơ sài; sài thảo (củi)
sầy柴:sầy da
thài柴:rau thài lài
thày柴:thày giáo
thầy柴:thầy đồ, thầy bói, thầy cúng, thầy u
xầy柴:giã gạo xầy xầy (nói về gạo chưa sạch)
引柴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 引柴 Tìm thêm nội dung cho: 引柴