Từ: 引致 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 引致:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 引致 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǐnzhì] gây ra; khơi ra; gợi ra。引起;导致。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 引

dẫn:dẫn dắt, hướng dẫn; dẫn chứng, trích dẫn
dận:dận chân, dận xuống
dợn:dợn tóc gáy
giận:giận dữ, nổi giận; oán giận
giỡn:đùa giỡn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 致

nhí:nhí nhảnh
trí:trí mạng
引致 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 引致 Tìm thêm nội dung cho: 引致