Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 片言 trong tiếng Trung hiện đại:
[piànyán] vài câu; vài lời; một vài câu; một vài lời。简短的几句话。
片言只字。
vài chữ đôi lời.
片言可决。
một vài câu đủ quyết định.
片言只字。
vài chữ đôi lời.
片言可决。
một vài câu đủ quyết định.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 片
| phiến | 片: | phiến đá |
| phiện | 片: | thuốc phiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 言
| ngôn | 言: | ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn |
| ngỏn | 言: | ngỏn ngoẻn |
| ngồn | 言: | ngồn ngộn |
| ngổn | 言: | ngổn ngang |
| ngộn | 言: | ngộn ngộn |
| ngủn | 言: | cụt ngủn |

Tìm hình ảnh cho: 片言 Tìm thêm nội dung cho: 片言
