Cao su chống va đập cửa

Từ: 引荐 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 引荐:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 引荐 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǐnjiàn] tiến cử; giới thiệu。推荐(人)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 引

dẫn:dẫn dắt, hướng dẫn; dẫn chứng, trích dẫn
dận:dận chân, dận xuống
dợn:dợn tóc gáy
giận:giận dữ, nổi giận; oán giận
giỡn:đùa giỡn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 荐

tiến:tiến cử
引荐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 引荐 Tìm thêm nội dung cho: 引荐