Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 引荐 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǐnjiàn] tiến cử; giới thiệu。推荐(人)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 引
| dẫn | 引: | dẫn dắt, hướng dẫn; dẫn chứng, trích dẫn |
| dận | 引: | dận chân, dận xuống |
| dợn | 引: | dợn tóc gáy |
| giận | 引: | giận dữ, nổi giận; oán giận |
| giỡn | 引: | đùa giỡn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 荐
| tiến | 荐: | tiến cử |

Tìm hình ảnh cho: 引荐 Tìm thêm nội dung cho: 引荐
