Cao su chống va đập cửa

Từ: 引见 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 引见:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 引见 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǐnjiàn] giới thiệu gặp mặt。引人相见,使彼此认识。
经友人引见,得以认识这位前辈。
đã được người bạn giới thiệu nhờ vậy mà quen được bậc tiền bối này.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 引

dẫn:dẫn dắt, hướng dẫn; dẫn chứng, trích dẫn
dận:dận chân, dận xuống
dợn:dợn tóc gáy
giận:giận dữ, nổi giận; oán giận
giỡn:đùa giỡn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 见

hiện:hiện (tiến ra cho thấy)
kiến:kiến thức
引见 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 引见 Tìm thêm nội dung cho: 引见