Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 引见 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǐnjiàn] giới thiệu gặp mặt。引人相见,使彼此认识。
经友人引见,得以认识这位前辈。
đã được người bạn giới thiệu nhờ vậy mà quen được bậc tiền bối này.
经友人引见,得以认识这位前辈。
đã được người bạn giới thiệu nhờ vậy mà quen được bậc tiền bối này.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 引
| dẫn | 引: | dẫn dắt, hướng dẫn; dẫn chứng, trích dẫn |
| dận | 引: | dận chân, dận xuống |
| dợn | 引: | dợn tóc gáy |
| giận | 引: | giận dữ, nổi giận; oán giận |
| giỡn | 引: | đùa giỡn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 见
| hiện | 见: | hiện (tiến ra cho thấy) |
| kiến | 见: | kiến thức |

Tìm hình ảnh cho: 引见 Tìm thêm nội dung cho: 引见
