Từ: 引证 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 引证:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 引证 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǐnzhèng] dẫn chứng。引用事实或言论、著作做根据。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 引

dẫn:dẫn dắt, hướng dẫn; dẫn chứng, trích dẫn
dận:dận chân, dận xuống
dợn:dợn tóc gáy
giận:giận dữ, nổi giận; oán giận
giỡn:đùa giỡn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 证

chứng:chứng chỉ; chứng cứ; chứng kiến, làm chứng
引证 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 引证 Tìm thêm nội dung cho: 引证