Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 弱酸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 弱酸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 弱酸 trong tiếng Trung hiện đại:

[ruòsuān] a-xít yếu。酸性反应微弱的酸,在水溶液中只能产生少量的氢离子,如醋酸、碳酸等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弱

nhược:nhu nhược
ních:chặt ních

Nghĩa chữ nôm của chữ: 酸

toan:toan (chua; đau; nghèo)
弱酸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 弱酸 Tìm thêm nội dung cho: 弱酸