Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 广阔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 广阔:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 广

Nghĩa của 广阔 trong tiếng Trung hiện đại:

[guǎngkuò] rộng; rộng rãi; bát ngát; rộng lớn; bao la; mênh mông。广大宽阔。
视野广阔
tầm mắt rộng
广阔天地
trời đất bao la
广阔的国土
đất đai mênh mông
农村是一个广阔的天地。
nông thôn là một chân trời bao la rộng lớn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 广

nghiễm广:nghiễm (bộ gốc); nghiễm nhiên
quảng广:quảng (bộ thủ: mái nhà)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阔

khoát:dứt khoát; khoát đạt
khoắt:khuya khoắt
广阔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 广阔 Tìm thêm nội dung cho: 广阔