Từ: hiện nguyên hình có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hiện nguyên hình:

Đây là các chữ cấu thành từ này: hiệnnguyênhình

Dịch hiện nguyên hình sang tiếng Trung hiện đại:

穷形尽相 《原指描写刻画十分细致生动, 现在也用来指丑态毕露。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: hiện

hiện:hiện đại; hiện hành; hiện trường; thực hiện; xuất hiện
hiện:hiện đại; hiện hành; hiện trường; thực hiện; xuất hiện
hiện:hiện thái (rau giền ba sắc)
hiện:hiện thái (giền ba sắc)
hiện:hiện (con hến nước ngọt có thể dùng làm thuốc)
hiện:hiện (con hến nước ngọt có thể dùng làm thuốc)
hiện:hiện (tiến ra cho thấy)
hiện:hiện (tiến ra cho thấy)

Nghĩa chữ nôm của chữ: nguyên

nguyên:tết nguyên đán
nguyên:căn nguyên
nguyên:nguyên do
nguyên:nguyên hoa (hoa Lilac); nguyên tuy (ngò thơm)
nguyên:vanh nguyên (loại kì đà nhỏ)
nguyên黿:nguyên ngư (rùa mu mềm)
nguyên:nguyên ngư (rùa mu mềm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: hình

hình:cực hình, hành hình
hình:điển hình, loại hình, mô hình
hình:địa hình, hình dáng, hình thể
hiện nguyên hình tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hiện nguyên hình Tìm thêm nội dung cho: hiện nguyên hình