Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: khiếp phục có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ khiếp phục:

Đây là các chữ cấu thành từ này: khiếpphục

Dịch khiếp phục sang tiếng Trung hiện đại:

慑服 《因恐惧而顺从。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: khiếp

khiếp:khiếp sợ
khiếp:khiếp ý (thoả mãn)
khiếp:khiếp ý (thoả mãn)
khiếp:đằng khiếp (rương mây)
khiếp:đằng khiếp (rương mây)

Nghĩa chữ nôm của chữ: phục

phục:phục vào một chỗ
phục:phục hồi, phục chức
phục:phục nơi màn trướng
phục:phục hồi, phục chức
phục:tâm phục
phục:tin phục
phục:phục (nước xoáy)
phục:béo phục phịch
phục:phục linh (tên vị thuốc)
phục:phục (củ cải trắng)
phục:bao phục (gói bằng vải)
phục:bao phục (gói bằng vải)
phục:phục (hải vật cho bào ngư)
phục:phục (hải vật cho bào ngư)
khiếp phục tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khiếp phục Tìm thêm nội dung cho: khiếp phục