Từ: 爆发力 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 爆发力:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 爆发力 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàofālì] sức bật; lực bật。体育运动中指在短暂时间突然产生的力量,如起跑、起跳、投掷、抽球时使出的力量。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 爆

bạo:bạo trúc (pháo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực:lực điền
sức:sức lực
sực:sực nhớ
sựt:nhai sựt sựt
爆发力 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 爆发力 Tìm thêm nội dung cho: 爆发力