Từ: cực quang có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ cực quang:
cực quang
Hiện tượng xảy ra trên trái đất ở những khu vực vĩ độ cao (Nam cực, Bắc cực), ánh sáng mặt trời bức xạ trong không khí phát ra những tia sáng nhiều màu rực rỡ.
Dịch cực quang sang tiếng Trung hiện đại:
极光 《在高纬度地区, 高空中大气稀薄的地方出现的一种光的现象。通常是孤状或带状, 微弱时一般是白色, 明亮时是黄绿色, 有时带红、灰、紫、蓝等色。极光的形成, 通常认为是太阳辐射出来的带电粒子受 到地球磁场的影响, 进入地球高纬度的高空, 激发了大气中的原子和分子而造成发光现象。》Nghĩa chữ nôm của chữ: cực
| cực | 亟: | cực rẻ; sống cực, cay cực, cơ cực, cực chẳng đã, cực khổ |
| cực | 极: | cực rẻ; sống cực, cay cực, cơ cực, cực chẳng đã, cực khổ |
| cực | 極: | cực rẻ; sống cực, cay cực, cơ cực, cực chẳng đã, cực khổ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: quang
| quang | 光: | quang đãng |
| quang | 桄: | quang gánh |
| quang | 絖: | quang gióng |
| quang | 胱: | quang đãng |
| quang | 觥: | quang đãng |
Gới ý 15 câu đối có chữ cực:
Nam cực huy trầm không thái tức,Đông sàng vọng đoạn thất chiêm y
Nam cực mờ chìm đành an nghỉ,Đông sàng dứt đoạn mất trông nhờ

Tìm hình ảnh cho: cực quang Tìm thêm nội dung cho: cực quang
