Từ: 当场出彩 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 当场出彩:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 当 • 场 • 出 • 彩
Nghĩa của 当场出彩 trong tiếng Trung hiện đại:
[dāngchǎngchūcǎi] bị vạch mặt tại chỗ; bị lòi mặt ra ánh sáng; lộ tẩy tại chỗ; mất mặt tại chỗ。戏剧表演杀伤的时候,用红色水涂抹,装做流血的样子,叫做出彩。现在多比喻当场败露秘密或显出丑态。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 当
| đáng | 当: | chính đáng, xưng đáng; đáng đời |
| đương | 当: | đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 场
| tràng | 场: | tràng (trại, sân khấu) |
| trường | 场: | chiến trường; hội trường; trường học |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 出
| xuất | 出: | xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất |
| xọt | 出: | |
| xốt | 出: | |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 彩
| rằn | 彩: | cằn rằn, trăm thứ bà rằn |
| thái | 彩: | sắc thái |
| thể | 彩: | thể (sắc màu) |