Từ: 浪費 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 浪費:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 浪 • 費

lãng phí
Hao phí, xa xỉ, không tiết kiệm (tiền của, thời gian, nhân lực...). ◇Ba Kim 巴金:
Bằng hữu môn tại na lí phấn đấu, ngã khước tại giá lí lãng phí ngã đích quang âm
朋友們在那裏奮鬥, 我卻在這裏浪費我的光陰 (Vong mệnh 亡命).

Nghĩa của 浪费 trong tiếng Trung hiện đại:

[làngfèi] lãng phí; hoang phí; phí phạm。对人力、财物、时间等用得不当或没有节制。
反对浪费,提倡节约。
phản đối lãng phí, đề xướng tiết kiệm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 浪

lãng浪:lãng phí; lãng nhách; lãng đãng
lăng浪:lăng xăng; lăng nhăng
lảng浪:lảng tránh
lặng浪:yên lặng
rằng浪:nói rằng, rằng là
trảng浪:trảng (bằng và trống trải; đãng trí)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 費

bí費: 
phí費:phung phí
phía費:tứ phía
浪費 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 浪費 Tìm thêm nội dung cho: 浪費