lãng phí
Hao phí, xa xỉ, không tiết kiệm (tiền của, thời gian, nhân lực...). ◇Ba Kim 巴金:
Bằng hữu môn tại na lí phấn đấu, ngã khước tại giá lí lãng phí ngã đích quang âm
朋友們在那裏奮鬥, 我卻在這裏浪費我的光陰 (Vong mệnh 亡命).
Nghĩa của 浪费 trong tiếng Trung hiện đại:
反对浪费,提倡节约。
phản đối lãng phí, đề xướng tiết kiệm.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 浪
| lãng | 浪: | lãng phí; lãng nhách; lãng đãng |
| lăng | 浪: | lăng xăng; lăng nhăng |
| lảng | 浪: | lảng tránh |
| lặng | 浪: | yên lặng |
| rằng | 浪: | nói rằng, rằng là |
| trảng | 浪: | trảng (bằng và trống trải; đãng trí) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 費
| bí | 費: | |
| phí | 費: | phung phí |
| phía | 費: | tứ phía |

Tìm hình ảnh cho: 浪費 Tìm thêm nội dung cho: 浪費
