Cao su chống va đập cửa

Từ: 当量 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 当量:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 当量 trong tiếng Trung hiện đại:

[dāngliàng] đương lượng。科学技术上指与某标准数量相对应的某个数量,如化学当量、热功当量、核装置的梯恩梯当量。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 当

đáng:chính đáng, xưng đáng; đáng đời
đương:đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời

Nghĩa chữ nôm của chữ: 量

lường:đo lường
lượng:chất lượng
当量 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 当量 Tìm thêm nội dung cho: 当量