Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 形单影只 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 形单影只:
Nghĩa của 形单影只 trong tiếng Trung hiện đại:
[xíngdānyǐngzhī] Hán Việt: HÌNH ĐƠN ẢNH CHÍCH
cô đơn chiếc bóng; thân đơn bóng chiếc; lẻ loi một mình。形容孤独,没有伴侣。
cô đơn chiếc bóng; thân đơn bóng chiếc; lẻ loi một mình。形容孤独,没有伴侣。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 形
| hình | 形: | địa hình, hình dáng, hình thể |
| hềnh | 形: | cười hềnh hệch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 单
| thiền | 单: | xem đan |
| thuyên | 单: | xem thuyền |
| đơn | 单: | cô đơn; đơn từ; đơn thuốc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 影
| ảnh | 影: | hình ảnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 只
| chích | 只: | đơn chích (ở một mình) |
| chỉ | 只: | chỉ có, chỉ vì |
| gỉ | 只: |

Tìm hình ảnh cho: 形单影只 Tìm thêm nội dung cho: 形单影只
