Từ: 形单影只 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 形单影只:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 形单影只 trong tiếng Trung hiện đại:

[xíngdānyǐngzhī] Hán Việt: HÌNH ĐƠN ẢNH CHÍCH
cô đơn chiếc bóng; thân đơn bóng chiếc; lẻ loi một mình。形容孤独,没有伴侣。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 形

hình:địa hình, hình dáng, hình thể
hềnh:cười hềnh hệch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 单

thiền:xem đan
thuyên:xem thuyền
đơn:cô đơn; đơn từ; đơn thuốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 影

ảnh:hình ảnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 只

chích:đơn chích (ở một mình)
chỉ:chỉ có, chỉ vì
gỉ: 
形单影只 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 形单影只 Tìm thêm nội dung cho: 形单影只