Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 形成层 trong tiếng Trung hiện đại:
[xíngchéngcéng] tầng hình thành (một loại tổ chức trong thực vật)。植物体中的一种组织,细胞排列紧密,有不断分裂增殖的能力。形成层的细胞陆续分化而形成韧皮部和木质部,并使茎或根不断变粗。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 形
| hình | 形: | địa hình, hình dáng, hình thể |
| hềnh | 形: | cười hềnh hệch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 成
| thành | 成: | thành công |
| thình | 成: | thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 层
| tằng | 层: | tằng tằng (nhiều lớp) |

Tìm hình ảnh cho: 形成层 Tìm thêm nội dung cho: 形成层
