Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 醰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 醰, chiết tự chữ ĐÀM

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 醰:

醰 đàm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 醰

Chiết tự chữ đàm bao gồm chữ 酉 覃 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

醰 cấu thành từ 2 chữ: 酉, 覃
  • dấu, dậu, giấu, giậu
  • đàm
  • đàm [đàm]

    U+91B0, tổng 19 nét, bộ Dậu 酉
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tan2;
    Việt bính: taam4;

    đàm

    Nghĩa Trung Việt của từ 醰

    (Tính) Nồng, đậm, ngon.
    ◎Như: đàm đàm
    nồng đặc, béo ngậy.

    Nghĩa của 醰 trong tiếng Trung hiện đại:

    [tán]Bộ: 酉 - Dậu
    Số nét: 19
    Hán Việt: ĐÀM
    rượu nồng; rượu nặng。酒味厚;醇。

    Chữ gần giống với 醰:

    , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 醰

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 醰 Tự hình chữ 醰 Tự hình chữ 醰 Tự hình chữ 醰

    醰 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 醰 Tìm thêm nội dung cho: 醰