Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 彩排 trong tiếng Trung hiện đại:
[cǎipái] 动
1. diễn tập (hoá trang diễn tập trước khi diễn chính thức)。戏剧、舞蹈等正式演出前的化装排演。
2. tập diễn có hoá trang; diễn tập có hoá trang (trước khi bắt đầu chính thức những hoạt động quần chúng quy mô lớn như diễu hành trong ngày hội hay liên hoan trong công viên...)。节日游行、游园等大型群众活动正式开始前的化装排练。
1. diễn tập (hoá trang diễn tập trước khi diễn chính thức)。戏剧、舞蹈等正式演出前的化装排演。
2. tập diễn có hoá trang; diễn tập có hoá trang (trước khi bắt đầu chính thức những hoạt động quần chúng quy mô lớn như diễu hành trong ngày hội hay liên hoan trong công viên...)。节日游行、游园等大型群众活动正式开始前的化装排练。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 彩
| rằn | 彩: | cằn rằn, trăm thứ bà rằn |
| thái | 彩: | sắc thái |
| thể | 彩: | thể (sắc màu) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 排
| bai | 排: | bẻ bai |
| bay | 排: | bay bướm |
| bài | 排: | an bài |
| bày | 排: | bày đặt; bày biện |
| bầy | 排: | một bầy; bầy vẽ |
| bời | 排: | chơi bời; tơi bời |
| vài | 排: | vài ba người |
| vời | 排: | cho vời |

Tìm hình ảnh cho: 彩排 Tìm thêm nội dung cho: 彩排
