Từ: 彩排 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 彩排:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 彩排 trong tiếng Trung hiện đại:

[cǎipái]
1. diễn tập (hoá trang diễn tập trước khi diễn chính thức)。戏剧、舞蹈等正式演出前的化装排演。
2. tập diễn có hoá trang; diễn tập có hoá trang (trước khi bắt đầu chính thức những hoạt động quần chúng quy mô lớn như diễu hành trong ngày hội hay liên hoan trong công viên...)。节日游行、游园等大型群众活动正式开始前的化装排练。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 彩

rằn:cằn rằn, trăm thứ bà rằn
thái:sắc thái
thể:thể (sắc màu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 排

bai:bẻ bai
bay:bay bướm
bài:an bài
bày:bày đặt; bày biện
bầy:một bầy; bầy vẽ
bời:chơi bời; tơi bời
vài:vài ba người
vời:cho vời
彩排 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 彩排 Tìm thêm nội dung cho: 彩排