Từ: 彩礼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 彩礼:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 彩 • 礼

Nghĩa của 彩礼 trong tiếng Trung hiện đại:

[cǎilǐ] 名
lễ hỏi; lễ vật đám hỏi; sính lễ (lễ vật nhà trai tặng nhà gái lúc đính hôn theo tục xưa)。旧俗订婚时男家送给女家的财物。聘礼。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 彩

rằn彩:cằn rằn, trăm thứ bà rằn
thái彩:sắc thái
thể彩:thể (sắc màu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 礼

lãi礼:lời lãi
lạy礼:vái lạy
lấy礼:lấy chồng; lấy tiền
lẩy礼:run lẩy bẩy
lẫy礼:lừng lẫy
lẻ礼:lẻ tẻ
lể礼:kể lể
lễ礼:đi lễ; lễ phép; đi lễ
lởi礼:xởi lởi
lỡi礼:xem Lễ
rẽ礼:chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ
trẩy礼:đi trẩy hội
trễ礼:trễ giờ
彩礼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 彩礼 Tìm thêm nội dung cho: 彩礼