Nghĩa của 彩礼 trong tiếng Trung hiện đại:
[cǎilǐ] 名
lễ hỏi; lễ vật đám hỏi; sính lễ (lễ vật nhà trai tặng nhà gái lúc đính hôn theo tục xưa)。旧俗订婚时男家送给女家的财物。聘礼。
lễ hỏi; lễ vật đám hỏi; sính lễ (lễ vật nhà trai tặng nhà gái lúc đính hôn theo tục xưa)。旧俗订婚时男家送给女家的财物。聘礼。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 彩
| rằn | 彩: | cằn rằn, trăm thứ bà rằn |
| thái | 彩: | sắc thái |
| thể | 彩: | thể (sắc màu) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 礼
| lãi | 礼: | lời lãi |
| lạy | 礼: | vái lạy |
| lấy | 礼: | lấy chồng; lấy tiền |
| lẩy | 礼: | run lẩy bẩy |
| lẫy | 礼: | lừng lẫy |
| lẻ | 礼: | lẻ tẻ |
| lể | 礼: | kể lể |
| lễ | 礼: | đi lễ; lễ phép; đi lễ |
| lởi | 礼: | xởi lởi |
| lỡi | 礼: | xem Lễ |
| rẽ | 礼: | chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ |
| trẩy | 礼: | đi trẩy hội |
| trễ | 礼: | trễ giờ |

Tìm hình ảnh cho: 彩礼 Tìm thêm nội dung cho: 彩礼
