Cao su chống va đập cửa

Từ: 彩陶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 彩陶:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 彩陶 trong tiếng Trung hiện đại:

[cǎitáo] gốm màu; đồ sứ màu。新石器时代的一种陶器,上面绘有彩色花纹。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 彩

rằn:cằn rằn, trăm thứ bà rằn
thái:sắc thái
thể:thể (sắc màu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陶

đào:đào bới; đào mỏ; má đào, yếm đào
彩陶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 彩陶 Tìm thêm nội dung cho: 彩陶