Từ: 征候 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 征候:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 征候 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhēnghòu] triệu chứng; dấu hiệu。发生某种情况的迹象。
病人已有好转的征候。
người bệnh đã có dấu hiệu chuyển biến tốt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 征

chinh:chinh chiến, xuất chinh
chênh:chênh vênh, chênh chếch, chông chênh
giêng:tháng giêng
giềnh:giềnh giàng
giệnh:giệnh giạng
trưng:trưng cầu, trưng dụng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 候

hầu:hầu bao; hầu hạ; hầu hết; hầu toà
hậu:khí hậu
征候 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 征候 Tìm thêm nội dung cho: 征候