Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
xướng ca
Ngâm xướng ca khúc.
◇Lí Viễn 李遠:
Khinh chu tiểu tiếp xướng ca khứ, Thủy viễn san trường sầu sát nhân
輕舟小楫唱歌去, 水遠山長愁殺人 (Hoàng lăng miếu từ 黃陵廟詞).
Nghĩa của 唱歌 trong tiếng Trung hiện đại:
[chànggē] hát; ca hát。以抑扬有节奏的音调发声。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 唱
| sướng | 唱: | sung sướng |
| xang | 唱: | xing xang, xuê xang (dùng trong ngũ âm) |
| xướng | 唱: | hát xướng |
| xắng | 唱: | xắng xả ba quân (giục giã dẫn lối) |
| xẳng | 唱: | nói xẳng (cứng cỏi) |
| xẵng | 唱: | nói xẵng; rượu còn xẵng lắm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 歌
| ca | 歌: | ca sĩ; ca tụng; ca khúc |
| cà | 歌: | la cà |

Tìm hình ảnh cho: 唱歌 Tìm thêm nội dung cho: 唱歌
