Cao su chống va đập cửa
giai lão
Vợ chồng sống hòa thuận với nhau tới già.
Nghĩa của 偕老 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiélǎo] giai lão; vợ chồng cùng nhau chung sống đến già。夫妻共同生活到老。
白头偕老。
bạch đầu giai lão; đầu bạc răng long.
百年偕老。
bách niên giai lão
白头偕老。
bạch đầu giai lão; đầu bạc răng long.
百年偕老。
bách niên giai lão
Nghĩa chữ nôm của chữ: 偕
| giai | 偕: | bách niên giai lão |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 老
| láu | 老: | láu lỉnh |
| lão | 老: | ông lão; bà lão |
| lảo | 老: | lảo đảo |
| lảu | 老: | lảu thông |
| lẩu | 老: | món lẩu |
| lẽo | 老: | lạnh lẽo |
| lếu | 老: | lếu láo |
| rảu | 老: | cảu rảu |
Gới ý 9 câu đối có chữ 偕老:
Nhị tính liên hôn thành đại lễ,Bách niên giai lão lạc trường xuân
Hai họ thông gia thành lễlớn,Trăm năm lên lão kéo dài xuân

Tìm hình ảnh cho: 偕老 Tìm thêm nội dung cho: 偕老
