Từ: 征婚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 征婚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 征婚 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhēnghūn] tìm bạn trăm năm。公开征求结婚对象。
征婚启事
thông báo tìm bạn trăm năm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 征

chinh:chinh chiến, xuất chinh
chênh:chênh vênh, chênh chếch, chông chênh
giêng:tháng giêng
giềnh:giềnh giàng
giệnh:giệnh giạng
trưng:trưng cầu, trưng dụng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 婚

hôn:kết hôn, hôn lễ
征婚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 征婚 Tìm thêm nội dung cho: 征婚