Từ: 征徵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 征徵:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 征

chinh:chinh chiến, xuất chinh
chênh:chênh vênh, chênh chếch, chông chênh
giêng:tháng giêng
giềnh:giềnh giàng
giệnh:giệnh giạng
trưng:trưng cầu, trưng dụng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 徵

chủy: 
chưng:vì chưng; chưng diện; chưng bày
rưng:rưng rưng nước mắt
trâng:trâng tráo
trưng:trưng cầu, trưng dụng
征徵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 征徵 Tìm thêm nội dung cho: 征徵