Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa chữ nôm của chữ: 征
| chinh | 征: | chinh chiến, xuất chinh |
| chênh | 征: | chênh vênh, chênh chếch, chông chênh |
| giêng | 征: | tháng giêng |
| giềnh | 征: | giềnh giàng |
| giệnh | 征: | giệnh giạng |
| trưng | 征: | trưng cầu, trưng dụng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 徵
| chủy | 徵: | |
| chưng | 徵: | vì chưng; chưng diện; chưng bày |
| rưng | 徵: | rưng rưng nước mắt |
| trâng | 徵: | trâng tráo |
| trưng | 徵: | trưng cầu, trưng dụng |

Tìm hình ảnh cho: 征徵 Tìm thêm nội dung cho: 征徵
