Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 里 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 里, chiết tự chữ LÝ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 里:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 里

[]

U+F9E9, tổng 7 nét, bộ Lý 里
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ;
Việt bính: ;


Nghĩa Trung Việt của từ 里


lý, như "thiên lý" (tdhv)

Chữ gần giống với 里:

, ,

Chữ gần giống 里

Tự hình:

Tự hình chữ 里 Tự hình chữ 里 Tự hình chữ 里 Tự hình chữ 里

里 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 里 Tìm thêm nội dung cho: 里