Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 耳聪目明 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 耳聪目明:
Nghĩa của 耳聪目明 trong tiếng Trung hiện đại:
[ěrcōngmùmíng] Hán Việt: NHĨ THÔNG MỤC MINH
tai thính mắt tinh; tỉnh táo sáng suốt。听得清楚,看得分明。形容头脑清楚,眼光敏锐。
tai thính mắt tinh; tỉnh táo sáng suốt。听得清楚,看得分明。形容头脑清楚,眼光敏锐。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 耳
| nhãi | 耳: | nhãi ranh |
| nhĩ | 耳: | màng nhĩ |
| nhải | 耳: | lải nhải |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 聪
| thông | 聪: | thông (nghe rõ); thông minh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 目
| mục | 目: | mục kích, mục sở thị |
| mụt | 目: | mọc mụt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 明
| minh | 明: | minh mẫn, thông minh |
| miêng | 明: | phân miêng (phân minh) |
| mênh | 明: | mênh mông |
| mừng | 明: | vui mừng |

Tìm hình ảnh cho: 耳聪目明 Tìm thêm nội dung cho: 耳聪目明
