Từ: 耳聪目明 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 耳聪目明:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 耳聪目明 trong tiếng Trung hiện đại:

[ěrcōngmùmíng] Hán Việt: NHĨ THÔNG MỤC MINH
tai thính mắt tinh; tỉnh táo sáng suốt。听得清楚,看得分明。形容头脑清楚,眼光敏锐。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 耳

nhãi:nhãi ranh
nhĩ:màng nhĩ
nhải:lải nhải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 聪

thông:thông (nghe rõ); thông minh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 目

mục:mục kích, mục sở thị
mụt:mọc mụt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 明

minh:minh mẫn, thông minh
miêng:phân miêng (phân minh)
mênh:mênh mông
mừng:vui mừng
耳聪目明 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 耳聪目明 Tìm thêm nội dung cho: 耳聪目明