Từ: 无效分蘖 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 无效分蘖:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 无 • 效 • 分 • 蘖

Nghĩa của 无效分蘖 trong tiếng Trung hiện đại:

[wúxiàofēnniè] nhánh (lúa) không trổ bông。禾本科作物的不能抽穗结实的分蘖。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 无

vô无:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 效

hiệu效:hiệu quả, hữu hiệu, hiệu nghiệm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân分:phân vân
phơn分:phơn phớt
phần分:một phần
phận分:phận mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蘖

nghiệt蘖:cay nghiệt, nghiệt ngã
nghẹt蘖:nghẹt thở
nghệt蘖:nghệt mặt
无效分蘖 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 无效分蘖 Tìm thêm nội dung cho: 无效分蘖