Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 律诗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 律诗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 律诗 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǜshī] luật thơ。旧诗体裁之一, 形成于唐初。格律较严, 每首八句、二、四、六、八句要押韵, 三四两句、五六两句要对偶,字的平仄有定规。每句五个字的叫五言律诗,七个字的叫七言律诗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 律

loát: 
luật:luật lệ
luốt:tuột luốt
lót:lót xuống
lọt:lọt lòng
rút:nước rút xuống
rọt:rành rọt; mụn rọt
rụt:rụt lại, rụt rè
suốt:suốt ngày
sốt:sốt ruột
sụt:sụt sùi
trót:trót lọt
trút:trút xuống
trốt:trốt (gió lốc)
trụt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 诗

thi:thi nhân
律诗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 律诗 Tìm thêm nội dung cho: 律诗