Từ: 徒长 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 徒长:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 徒

trò:học trò
đò:giả đò
đồ:thầy đồ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 长

tràng:tràng (dài; lâu)
trường:trường kỳ; trường thành; trường thọ
trưởng:trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành
徒长 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 徒长 Tìm thêm nội dung cho: 徒长