Từ: 得天独厚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 得天独厚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 得天独厚 trong tiếng Trung hiện đại:

[détiāndúhòu] gặp may mắn; được trời ưu ái; thiên nhiên ưu đãi。独具特殊优越的条件,也指所处的环境特别好。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 得

đác:lác đác
được:được lòng, được mùa, được thể
đắc:đắc tội; đắc ý, tự đắc
đắt:đắt đỏ; đắt khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 独

độc:độc đoán; cô độc; độc lập; độc tài; độc thân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 厚

hậu:nhân hậu; trung hậu
得天独厚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 得天独厚 Tìm thêm nội dung cho: 得天独厚