Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 得悉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 得悉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 得悉 trong tiếng Trung hiện đại:

[déxī] biết; được biết。听到;知道。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 得

đác:lác đác
được:được lòng, được mùa, được thể
đắc:đắc tội; đắc ý, tự đắc
đắt:đắt đỏ; đắt khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 悉

dứt:chấm dứt; dấm dứt; dứt điểm
tạt:tạt vào
tất:tất tâm, tất lực
tắt:đường tắt
得悉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 得悉 Tìm thêm nội dung cho: 得悉