Từ: 绝版 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 绝版:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 绝版 trong tiếng Trung hiện đại:

[juébǎn] không xuất bản nữa; không in lại nữa; bản sách huỷ (sách)。书籍毁版不再印行。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绝

tuyệt:cự tuyệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 版

bản:tái bản
bảng:bảng lảng
bỡn:bỡn cợt; đùa bỡn
phản:phản gỗ
ván:tấm ván
绝版 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 绝版 Tìm thêm nội dung cho: 绝版