Nghĩa của 转身 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhuǎnshēn] quay người; quay mình; trong nháy mắt; trong chớp mắt。(转身儿)比喻时间很短。
刚说好了的,一转身就不认账。
vừa mới nói xong, trong nháy mắt đã giở mặt chối cãi.
刚说好了的,一转身就不认账。
vừa mới nói xong, trong nháy mắt đã giở mặt chối cãi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 转
| chuyển | 转: | chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 身
| thân | 身: | thân mình |

Tìm hình ảnh cho: 转身 Tìm thêm nội dung cho: 转身
