Từ: 翻本 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 翻本:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 翻本 trong tiếng Trung hiện đại:

[fānběn] gỡ vốn; gỡ lại (số tiền đã thua khi đánh bạc)。(翻本儿)赌博时赢回已经输掉的钱。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 翻

phiên:phiên âm, phiên dịch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản:bản xã
bọn:từng bọn
bỏn:bỏn xẻn
bốn:ba bốn; bốn phương
bổn: 
bộn:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn:bủn xỉn
vỏn:vỏn vẹn
vốn:vốn liếng
翻本 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 翻本 Tìm thêm nội dung cho: 翻本