Cao su chống va đập cửa

Từ: 引号 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 引号:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 引号 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǐnhào] dấu ngoặc kép。标点符号。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 引

dẫn:dẫn dắt, hướng dẫn; dẫn chứng, trích dẫn
dận:dận chân, dận xuống
dợn:dợn tóc gáy
giận:giận dữ, nổi giận; oán giận
giỡn:đùa giỡn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 号

hiệu:hiệu thuốc; hiệu lệnh, ra hiệu
hào:hô hào
引号 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 引号 Tìm thêm nội dung cho: 引号