Từ: 得手 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 得手:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 得手 trong tiếng Trung hiện đại:

[déshǒu] thuận lợi; trôi chảy (công việc)。做事顺利;达到目的。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 得

đác:lác đác
được:được lòng, được mùa, được thể
đắc:đắc tội; đắc ý, tự đắc
đắt:đắt đỏ; đắt khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ:thủ (bộ gốc: cáng tay)
得手 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 得手 Tìm thêm nội dung cho: 得手