Từ: 得病 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 得病:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 得 • 病

Nghĩa của 得病 trong tiếng Trung hiện đại:

[débìng] mắc bệnh; ốm; bị bệnh。生病。
不讲究卫生容易得病。
không chú ý vệ sinh dễ bị bệnh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 得

đác得:lác đác
được得:được lòng, được mùa, được thể
đắc得:đắc tội; đắc ý, tự đắc
đắt得:đắt đỏ; đắt khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 病

bạnh病:bạnh tật (bệnh tật)
bệnh病:bệnh tật; bệnh nhân
bịnh病:bịnh tật (bệnh tật)
nạch病:nạch (bệnh tật)
得病 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 得病 Tìm thêm nội dung cho: 得病