Cao su chống va đập cửa

Từ: 班师 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 班师:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 班师 trong tiếng Trung hiện đại:

[bānshī] 1. khải hoàn; thắng trận trở về。 出征的军队胜利归来。
2. thu quân。调回出去打仗的军队。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 班

ban:ban ngày
băn:băn khoăn
bươn: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 师

:sư thầy, sư ông
班师 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 班师 Tìm thêm nội dung cho: 班师