Từ: 得逞 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 得逞:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 得逞 trong tiếng Trung hiện đại:

[déchěng] thực hiện được; đạt được (ý xấu)。(坏主意)实现;达到目的。
阴谋未能得逞
âm mưu không thể thực hiện được

Nghĩa chữ nôm của chữ: 得

đác:lác đác
được:được lòng, được mùa, được thể
đắc:đắc tội; đắc ý, tự đắc
đắt:đắt đỏ; đắt khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 逞

sánh:sánh vai
sính:sính chữ
得逞 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 得逞 Tìm thêm nội dung cho: 得逞